Robot Forex ADX_DinhDay_V1
? x
  • About
  • Common
  • Inputs
  • Dependencies
  • Variable
  • Value
  • ====================== GENERAL SETING GENERAL SETING: CÀI ĐẶT CHUNG
    ======================
    Thông số cài đặt chung của robot.
  • PassWord ******** PassWord: Mật khẩu robot
    ======================
    Bạn lấy mật khẩu này ở trong bài viết chi tiết giới thiệu sản phẩm.
  • Magic Number 8200320 Magic Number: Robot ID
    ======================
    ID của robot, mỗi robot forex đều có một số ID riêng, nó giúp robot phân biệt được lệnh do robot này mở với lệnh do robot khác mở. Bạn có thể hình dung nó giống như số CMND của bạn, số CMND giúp phân biệt giữa người này với người kia.
  • MODE Alert to phone MODE: CHẾ DỘ HOẠT ĐỘNG
    ======================
    Click đúp vào đây để chọn chế độ hoạt động cho robot. Robot hỗ trợ 4 chế độ hoạt động:
    + Alert to phone: khi phát hiện tín hiệu, robot sẽ gửi thông báo về điện thoại cho bạn.
    + Auto Buy/SELL: Tự động giao dịch cả lệnh BUY và SELL.
    + Auto Buy: Chỉ tìm tín hiệu BUY để giao dịch.
    + Auto Sell: Chỉ tìm tín hiệu SELL để giao dịch.
    + OFF: Tắt robot.
  • TimeFrame H1 TimeFrame: Khung thời gian
    ======================
    Chọn lựa khung thời gian mà robot sẽ hoạt động. Mặc định là H1, khi bạn chọn là H1 thì robot chỉ hoạt động theo khung thời gian H1, việc bạn đang quan sát biểu đồ nến trên khung thời gian H1 hay không sẽ không ảnh hưởng tới robot.
  • Hour From (>=) 1.5 Hour From: Giờ bắt đầu hoạt động
    ======================
    Giờ robot bắt đầu hoạt động.
    + 1.0 có nghĩa là robot bắt đầu được phép hoạt động từ lúc 01:00
    + 1.25 có nghĩa là robot bắt đầu được phép hoạt động từ lúc 01:15
    + 1.5 có nghĩa là robot bắt đầu được phép hoạt động từ lúc 01:30
    + 1.75 có nghĩa là robot bắt đầu được phép hoạt động từ lúc 01:45
  • Hour To (<) 22.0 Hour To: Giờ robot sẽ ngừng hoạt động
    ======================
    Giờ robot bắt đầu hoạt động.
    + 22.00 có nghĩa là robot sẽ ngừng hoạt động sau 22:00
    + 22.25 có nghĩa là robot sẽ ngừng hoạt động sau 22:15
    + 22.5 có nghĩa là robot sẽ ngừng hoạt động sau 22:30
    + 22.75 có nghĩa là robot sẽ ngừng hoạt động sau 22:45
  • Language English Language: Ngôn ngữ hiển thị
    ======================
    Robot hỗ trợ 2 ngôn ngữ là Tiếng Anh và Tiếng Việt. Click đúp vào để lựa chọn ngôn ngữ bạn muốn.
  • Show Statistics true Show Statistics: Hiển thị bảng thống kê
    ======================
    Robot hỗ trợ thống kê một số thông tin về tài khoản của bạn như: lợi nhuận, số lệnh giao dịch, số lệnh thắng thua, số lot giao dịch.
  • Statistics Type true Statistics Type: Kiểu thống kê
    ======================
    Khi bạn chọn hiển thị bảng thống kê, bạn cần tùy chọn thêm là thống kê tài khoản theo cách nào. Robot hỗ trợ bạn 3 chế độ khác nhau.
    + Statistics Account: Thống kê toàn bộ tài khoản của bạn.
    + Statistics Symbol: Thống kê cặp tiền mà robot đang được cài đặt.
    + Statistics Symbol EA: Thống kê cặp tiền mà robot đang được cài đặt và chỉ thống kê các lệnh được mở bởi robot này (phân biệt theo thông số Magic Number ở trên.)
  • Spread Max <= (Point) 30 Spread Max <= (Point): Spread tối đa
    ======================
    Robot chỉ hoạt động khi spread nhỏ hơn giá trị "Srpead Max" này.
  • ====================== ORDER SETING ORDER SETING: CÀI ĐẶT THÔNG SỐ LỆNH
    ======================
    Khu vực thiết lập các thông số liên quan tới lệnh mở của bạn.
  • Volume (Lot) 0.01 Volume (Lot): khối lượng giao dịch
    ======================
    Khối lượng giao dịch lệnh đầu tiên trong một chu kỳ DCA (trung bình giá) của bạn.
  • StopLoss (Point; 0=NULL) 222 StopLoss (Point; 0=NULL): Điểm cắt lỗ lệnh
    ======================
    + Điểm cắt lỗ được tính bằng point (1 pip = 10 point). Nếu bạn không muốn cài đặt điểm cắt lỗ bạn có thể cài đặt thông số này bằng 0 (không).
  • TakeProfit (Point; 0=NULL) 567 TakeProfit (Point; 0=NULL): Điểm chốt lời của lệnh
    ======================
    + Điểm cắt lỗ được tính bằng pip (1 pip = 10 point). Nếu bạn không muốn cài đặt điểm cắt lỗ bạn có thể cài đặt thông số này bằng 0 (không).
  • Max Order 1 Max Order: Só lệnh tối đa robot được mở
    ======================
    Robot sẽ không được phép mở nhiều hơn số lệnh tối đa này. Thông số này không phân biệt lệnh buy hay lệnh sell.
  • Max Order Buy 1 Max Order Buy: Só lệnh Buy tối đa robot được mở
    ======================
    Robot sẽ không được phép mở lệnh Buy nhiều hơn số lệnh tối đa này. Thông số này chỉ áp dụng với lệnh Buy. Như vậy số lượng lệnh Buy bị giới hạn bởi thông số này và thông số "Max Order" ở trên.
    + Ví dụ, thông số "Max Order" là 1, mặc dù số lượng lệnh Buy tối đa là 1, và hiện tại bạn đang có không có lệnh buy nhưng bot vẫn không thể mở lệnh buy nếu đang có lệnh sell.
  • Max Order Sell 1 Max Order Sell: Só lệnh Sell tối đa robot được mở
    ======================
    Robot sẽ không được phép mở lệnh sell nhiều hơn số lệnh tối đa này. Thông số này chỉ áp dụng với lệnh Sell. Như vậy số lượng lệnh Sell bị giới hạn bởi thông số này và thông số "Max Order" ở trên.
    + Ví dụ, thông số "Max Order" là 1, mặc dù số lượng lệnh Sell tối đa là 1, và hiện tại bạn đang có không có lệnh Sell nhưng bot vẫn không thể mở lệnh Sell nếu đang có lệnh buy.
  • Close Order Reverse true Close Order Reverse: Đóng lệnh ngược khi có tín hiệu.
    ======================
    Khi có tín hiệu mở lệnh buy robot sẽ đóng lệnh sell và ngược lại nếu bạn cài đặt thông số này là true.
  • Alert To Phone (Open Order) true Alert To Phone (Open Order): Gửi thông báo Notification về MT4 trên điện thoại của bạn.
    ======================
    Thông số này cho phép robot gửi một tin nhắn về điện thoại của bạn khi mở lệnh. Bạn cần chú ý thông số này khác với thông số "Alert to phone" ở GENERAL SETING (chỉ gửi thông báo mà không mở lệnh.)
  • ====================== ADX SETTING ADX SETTING: CÀI ĐẶT THÔNG SỐ ADX
    ======================
    Các thông số trong nhóm ADX SETTING này bạn chỉ cần cái giống với thông số khi cài chỉ báo là được.
  • Period 14 Period: Cài đặt giống như khi cài chỉ báo
    ======================
    Khi cài đặt chỉ báo ADX trên biểu đồ nến, bạn cũng sẽ thấy thông số này. Bạn hãy nhập thông số này giống như khi cài đặt chỉ báo ADX.
  • Apply To Price close Apply To: Cài đặt giống như khi cài chỉ báo
    ======================
    Khi cài đặt chỉ báo ALLIGATOR trên biểu đồ nến, bạn cũng sẽ thấy thông số này. Bạn hãy nhập thông số này giống như khi cài đặt chỉ báo ALLIGATOR.
  • Level 30 Level: Cài đặt giống như khi cài chỉ báo
    ======================
    Khi cài đặt chỉ báo ALLIGATOR trên biểu đồ nến, bạn cũng sẽ thấy thông số này. Bạn hãy nhập thông số này giống như khi cài đặt chỉ báo ALLIGATOR.
  • ====================== TRAILING STOP SETING TRAILING STOP SETING: CÀI ĐẶT BẢO TOÀN LỢI NHUẬN LỆNH ĐẦU
    ======================
    Bạn có thể cài đặt chức năng trailing stop cho lệnh tại đây. Chức năng TrailingStop này hỗ trợ bạn hai cấp độ (Level) trailing.
  • Active true Active: Kích hoạt hay không kích hoạt chức năng trailing stop.
    ======================
    + true: đúng = kích hoạt.
    + false: sai = không kích hoạt.
  • Level 1 (Point > 0) 200 Level 1: Mức lợi nhuận để kích hoạt trailing cấp độ 1.
    ======================
    Với thông số là 200, khi lệnh của bạn lãi 200 point, robot sẽ dịch SL của lệnh về vị trí cách điểm mở lệnh 10 point (thông số này mặc định, bạn không tùy chỉnh được.). Sau đó robot sẽ trailing theo thông số bên dưới (thông số tiếp theo thông số này.).
  • Trailing (Point) 200 Trailing: Mức trailing của Level 1.
    ======================
    Với thông số mặc định là 200, SL của lệnh sẽ luôn cách điểm lợi nhuận đạt cao nhất là 200 point.
  • Level 2 (Point > 0) 350 Level 2: Mức lợi nhuận để kích hoạt trailing cấp độ 2.
    ======================
    Khi lệnh của bạn đạt lợi nhuận là 350 point, robot sẽ trailing theo một giá trị mới, chính là thông số Trailing bên dưới thông số này.
  • Trailing (Point) 150 Trailing: Mức trailing của Level 2.
    ======================
    Khi còn ở Level một, SL sẽ bám theo thị trưởng ở khoảng cách 200 point, nhưng tới Level 2 mức bám đuổi này chỉ còn 150 point mà thôi. Điều đó có nghĩa là robot bảo toàn lợi nhuận của lệnh nhiều hơn.
  • TrailingStep (Point) 10 TrailingStep: mức thay đổi lợi nhuận tối thiểu để robot trailing thêm một lần.
    ======================
    Sau mỗi lần trailing (dịch chuyển SL), lệnh của bạn cần lãi thêm tối thiểu là 10 point (thông số mặc định) để robot có thể trailing thêm một lần nữa.
  • Load Load: Tải thông số robot.
    ======================
    Bạn có thể tải thông số mà bạn đã lưu trước đó bằng nút bấm này.
  • Save Save: Lưu thông số robot.
    ======================
    Bạn có thể lưu thông số của robot để lần sau sử dụng lại bằng nút bấm này.
  • OK OK: Bấm OK để hoàn tất quá trình cài đặt thông số robot.
  • Cancel Cancel: Bấm Cancel để hủy quá trình cài đặt thông số robot đang diễn ra.
  • Reset Reset: Khôi phục lại thông số mặc định của robot.